Nghĩa tiếng Việt
- Tính dễ cháy.danh từ
Tiếng Nhật
- 可燃性かねんせいtính dễ cháy
Ví dụ
-
Dry leaves have high combustibiliti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəmbəˈstɪbɪtɪti/
Dry leaves have high combustibiliti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép