Nghĩa tiếng Việt
- Dễ cháy, dễ bắt lửa.tính từ
- Dễ khích động; bồng bột.tính từ
- Số nhiều) chất đốt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Keep combustible materials away from heat.
-
He gave a combustible reply and left.
-
The stove needs more combustible.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép