TanroDictionary Sổ từ

combustible

/kəmˈbʌstəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ cháy, dễ bắt lửa.tính từ
  2. Dễ khích động; bồng bột.tính từ
  3. Số nhiều) chất đốt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Keep combustible materials away from heat.

  2. He gave a combustible reply and left.

  3. The stove needs more combustible.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép