Nghĩa tiếng Việt
- Sự đốt cháy; sự cháy.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The internal combustion engine powers many cars.
-
spontaneous combustion
sự tự bốc cháy
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép