Nghĩa tiếng Việt
- Đi cùng.động từ
- Di chuyển nhanh hơn hoặc bắt kịp.động từ
Tiếng Nhật
- さあnào, đi nào, nào nào
- やって来るやってくるđến, xuất hiện
- 付いてくるついてくるđi theo, đi cùng
Ví dụ
-
May I come along on your trip tomorrow?
-
Come along, we’ll never get there if you don’t keep up with us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép