Nghĩa tiếng Việt
- Bị ốm.động từ
Ví dụ
-
She came down with a virus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈʌm dˈaʊn wɪð/
She came down with a virus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép