TanroDictionary Sổ từ

come in for

/kˈʌm ɪn fɔː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhận (chỉ trích hoặc khen ngợi).động từ

Ví dụ

  1. Jack's come in for quite a lot of criticism of late.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép