Nghĩa tiếng Việt
- Thôi đi (tôi không tin những gì bạn đang nói).động từ
Ví dụ
-
Come off IT; tell me the truth for goodness' sake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈʌm ˈɒf ɪt/
Come off IT; tell me the truth for goodness' sake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép