TanroDictionary Sổ từ

come up against

/kˈʌm ˌʌp əɡˈɛnst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gặp phải các vấn đề hoặc khó khăn.động từ

Ví dụ

  1. They will come up against many problems soon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép