Nghĩa tiếng Việt
- Diễn viên hài kịch; người đóng hài kịch.danh từ
- Nhà soạn hài kịch.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The comedian made everyone laugh hard.
-
The comedian wrote jokes for the play.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép