Nghĩa tiếng Việt
- Diễn viên hài.danh từ
- Người hài hước.danh từ
Ví dụ
-
The comedienne smiled before her big show.
-
She was a comedienne with quick wit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép