TanroDictionary Sổ từ

comedo

/ˈkɑːməˌdoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mụn trứng cá.danh từ

Ví dụ

  1. A comedo can form when skin pores clog.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép