TanroDictionary Sổ từ

comedy

/ˈkɒmədi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kịch vui, hài kịch.danh từ
  2. Thể kịch nói thông thường.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We watched a comedy after dinner.

  2. The play was written as a comedy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép