Nghĩa tiếng Việt
- Kịch vui, hài kịch.danh từ
- Thể kịch nói thông thường.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We watched a comedy after dinner.
-
The play was written as a comedy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép