TanroDictionary Sổ từ

comeliness

/ˈkəmlinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vẻ đẹp, vẻ duyên dáng, vẻ dễ thương.danh từ
  2. Sự lịch sự, sự nhã nhặn; sự đúng đắn, sự đoan trang (tính nết, cách cư xử).danh từ

Ví dụ

  1. The garden had a simple comeliness.

  2. Her comeliness and manners impressed the guests.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép