Nghĩa tiếng Việt
- Vẻ đẹp, vẻ duyên dáng, vẻ dễ thương.danh từ
- Sự lịch sự, sự nhã nhặn; sự đúng đắn, sự đoan trang (tính nết, cách cư xử).danh từ
Ví dụ
-
The garden had a simple comeliness.
-
Her comeliness and manners impressed the guests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép