TanroDictionary Sổ từ

comely

/ˈkəmli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đẹp, duyên dáng, dễ thương.tính từ
  2. Lịch sự, nhã nhặn; đúng đắn, đoan trang.tính từ

Ví dụ

  1. The old house looked comeli in the morning light.

  2. She gave a comeli smile to every guest.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép