Nghĩa tiếng Việt
- Đẹp, duyên dáng, dễ thương.tính từ
- Lịch sự, nhã nhặn; đúng đắn, đoan trang.tính từ
Ví dụ
-
The old house looked comeli in the morning light.
-
She gave a comeli smile to every guest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép