Nghĩa tiếng Việt
- Kẹo trứng chim, kẹo hạnh nhân, kẹo đrajê.danh từ
- Quả ngào đường, mứt quả.danh từ
Ví dụ
-
She ate a comfit after dinner.
-
The box held a sweet comfit of fruit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép