TanroDictionary Sổ từ

comfortably

/ˈkʌmftəbli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng.D
  2. Dễ chịu, thoải mái.D
  3. Sung túc, phong lưu.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She slept comfortabli on the soft sofa.

  2. He sat comfortabli by the warm fire.

  3. They lived comfortably off their large inheritance.

  4. to be comfortably off

    phong lưu, sung túc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép