Nghĩa tiếng Việt
- Người dỗ dành, người an ủi, người khuyên giải.danh từ
- Khăn quàng cổ (che cả mũi và miệng).danh từ
- Chăn lông vịt, chăn bông.danh từ
- Vú giả (cho trẻ con ngậm).danh từ
Ví dụ
-
She was a comforter when I felt sad.
-
He wrapped his face in a warm comforter.
-
The bed had a thick comforter on it.
-
The baby held a comforter all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép