TanroDictionary Sổ từ

comforter

/ˈkʌmfətə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dỗ dành, người an ủi, người khuyên giải.danh từ
  2. Khăn quàng cổ (che cả mũi và miệng).danh từ
  3. Chăn lông vịt, chăn bông.danh từ
  4. Vú giả (cho trẻ con ngậm).danh từ

Ví dụ

  1. She was a comforter when I felt sad.

  2. He wrapped his face in a warm comforter.

  3. The bed had a thick comforter on it.

  4. The baby held a comforter all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép