Nghĩa tiếng Việt
- (như) comfortable.tính từ
Ví dụ
-
This chair is very comfy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkʌmfi/
This chair is very comfy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép