TanroDictionary Sổ từ

comicality

/ˈkɑːmɪkələti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hài hước, tính khôi hài.danh từ
  2. Trò khôi hài.danh từ

Ví dụ

  1. Her comicaliti kept the class laughing.

  2. The play was full of comicaliti and fun.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép