Nghĩa tiếng Việt
- Tính hài hước, tính khôi hài.danh từ
- Trò khôi hài.danh từ
Ví dụ
-
Her comicaliti kept the class laughing.
-
The play was full of comicaliti and fun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép