Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhập (hàng hoá).danh từ
Ví dụ
-
The shop reported strong coming-in this week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkminˈɪn/
The shop reported strong coming-in this week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép