TanroDictionary Sổ từ

coming-in

/ˈkminˈɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhập (hàng hoá).danh từ

Ví dụ

  1. The shop reported strong coming-in this week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép