Nghĩa tiếng Việt
- Đại hội quốc dân (từ cổ La Mã).danh từ
- Đại hội tuyển cử (cách mạng Pháp).danh từ
Ví dụ
-
He kept the comitia on the desk.
-
The comitia gathered to choose new leaders.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép