TanroDictionary Sổ từ

comitia

/kəˈmɪʃiə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đại hội quốc dân (từ cổ La Mã).danh từ
  2. Đại hội tuyển cử (cách mạng Pháp).danh từ

Ví dụ

  1. He kept the comitia on the desk.

  2. The comitia gathered to choose new leaders.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép