Nghĩa tiếng Việt
- Sĩ quan chỉ huy (pháo đài... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The commandant inspected the fort.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɒməndænt/
The commandant inspected the fort.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép