Nghĩa tiếng Việt
- Trưng dụng cho quân đội.động từ
Ví dụ
-
The army decided to commandeer the trucks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɒmənˈdɪə(r)/
The army decided to commandeer the trucks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép