TanroDictionary Sổ từ

commanding

/kəˈmɑːndɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của command.động từ
  2. Chỉ huy; điều khiển.tính từ
  3. Oai vệ, uy nghi.tính từ
  4. Cao, nhìn được rộng ra xa (đỉnh đồi... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They were commanding the robot to move.

  2. The commanding officer gave us a clear order.

  3. She had a commanding voice in meetings.

  4. From the hill, there was a commanding view.

  5. commanding officer

    sĩ quan chỉ huy

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép