Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của command.động từ
- Chỉ huy; điều khiển.tính từ
- Oai vệ, uy nghi.tính từ
- Cao, nhìn được rộng ra xa (đỉnh đồi... ).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They were commanding the robot to move.
-
The commanding officer gave us a clear order.
-
She had a commanding voice in meetings.
-
From the hill, there was a commanding view.
-
commanding officer
sĩ quan chỉ huy
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép