TanroDictionary Sổ từ

commando

/kəˈmɑːndəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lính com-măng-đô; biệt kích, đặc công.danh từ

Ví dụ

  1. A commando moved quietly through the trees.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép