Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của commence.động từ
Tiếng Nhật
- 着手ちゃくしゅsự bắt tay vào, bắt đầu, khởi công
Ví dụ
-
They are commencing the ceremony at noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép