TanroDictionary Sổ từ

commencing

/kəmˈɛnsɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của commence.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are commencing the ceremony at noon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép