TanroDictionary Sổ từ

commendation

/ˌkɒmenˈdeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán dương; sự tuyên dương.danh từ
  2. Sự giới thiệu, sự tiến cử.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The teacher gave her a commendation for effort.

  2. The teacher gave him a letter of commendation.

  3. letters of commendation

    thư giới thiệu, thư tiến cử

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép