Nghĩa tiếng Việt
- Sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán dương; sự tuyên dương.danh từ
- Sự giới thiệu, sự tiến cử.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The teacher gave her a commendation for effort.
-
The teacher gave him a letter of commendation.
-
letters of commendation
thư giới thiệu, thư tiến cử
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép