Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của commendđộng từ
Ví dụ
-
He commended the team for their effort.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəmˈɛndɪd/
He commended the team for their effort.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép