Nghĩa tiếng Việt
- Sự ăn cùng mâm, sự ăn cùng bàn, sự cùng ăn.danh từ
- Sự hội sinh.danh từ
Ví dụ
-
The fish showed commensalism with the coral.
-
The crab's commensalism helped it find shelter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép