TanroDictionary Sổ từ

commensalism

/kəˈmenslɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ăn cùng mâm, sự ăn cùng bàn, sự cùng ăn.danh từ
  2. Sự hội sinh.danh từ

Ví dụ

  1. The fish showed commensalism with the coral.

  2. The crab's commensalism helped it find shelter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép