Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể so được với nhau.danh từ
- Tính thông ước.danh từ
Ví dụ
-
Their commensurabiliti made comparison easy.
-
The two plans showed commensurabiliti in size.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép