Nghĩa tiếng Việt
- Quảng bá thương mại, truyền thanh-truyền hình thương mại.danh từ
Tiếng Nhật
- 民間放送みんかんほうそうphát thanh truyền hình thương mại
Ví dụ
-
The commercial broadcasting was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép