TanroDictionary Sổ từ

commercialise

/kəˈmɜːʃəlaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thương nghiệp hoá, biến thành hàng hoá, biến thành hàng mua bán.động từ

Ví dụ

  1. They hope to commercialise the new fruit safely.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép