Nghĩa tiếng Việt
- Thương nghiệp hoá, biến thành hàng hoá, biến thành hàng mua bán.động từ
Ví dụ
-
They hope to commercialise the new fruit safely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈmɜːʃəlaɪz/
They hope to commercialise the new fruit safely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép