Nghĩa tiếng Việt
- Thương nghiệp hoá, biến thành hàng hoá, biến thành hàng mua bán.động từ
Ví dụ
-
Companies want to commercialize every part of the game.
-
to commercialize sports
biến thể thao thành món hàng mua bán
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép