TanroDictionary Sổ từ

commiserate

/kəˈmɪzəreɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thương hại (ai), thương xót (ai); ái ngại (cho ai); động lòng trắc ẩn.động từ

Ví dụ

  1. I can commiserate with you about your lost job.

  2. to commiserate with someone

    thương xót ai

  3. to commiserate a misfortune

    ái ngại cho sự không may

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép