Nghĩa tiếng Việt
- Cục quân nhu.danh từ
- Dân uỷ (tổ chức tương đương với bộ trong và sau thời kỳ cách mạng tháng Mười ở Liên-xô).danh từ
Ví dụ
-
The commissariat sent more supplies.
-
The commissariat managed the food plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép