Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của commissionđộng từ
- Được uỷ quyền.tính từ
- Có bằng phong cấp sĩ quan.tính từ
- Được trang bị sẵn sàng (tàu chiến).tính từ
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của commissionđộng từ
Ví dụ
-
They commissioned a new statue for the park.
-
She was commissioned to lead the team.
-
The commissioned officer gave clear orders.
-
The commissioned ship was ready for sea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép