TanroDictionary Sổ từ

commissionership

/kəˈmɪʃənɜːˌʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức vị uỷ viên.danh từ
  2. Chức vị người đại biểu chính quyền trung ương.danh từ

Ví dụ

  1. The commissionership brought new duties.

  2. Her commissionership covered several towns.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép