Nghĩa tiếng Việt
- Chức vị uỷ viên.danh từ
- Chức vị người đại biểu chính quyền trung ương.danh từ
Ví dụ
-
The commissionership brought new duties.
-
Her commissionership covered several towns.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép