TanroDictionary Sổ từ

commissioning

/kəmˈɪʃənɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của commission.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are commissioning a new boat this month.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép