Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của commission.động từ
Tiếng Nhật
- 委嘱いしょくsự ủy thác, bổ nhiệm
Ví dụ
-
They are commissioning a new boat this month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép