Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của commissionđộng từ
- Xem COMPENSATION RULES: Các quy tắc trả thù laodanh từ
- Số nhiều của commissiondanh từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của commissionđộng từ
Ví dụ
-
She commissions a new design each year.
-
The entry commissions points to COMPENSATION RULES.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép