TanroDictionary Sổ từ

commissions

/kəˈmɪʃənz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của commissionđộng từ
  2. Xem COMPENSATION RULES: Các quy tắc trả thù laodanh từ
  3. Số nhiều của commissiondanh từ
  4. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của commissionđộng từ

Ví dụ

  1. She commissions a new design each year.

  2. The entry commissions points to COMPENSATION RULES.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép