Nghĩa tiếng Việt
- Ủy viên hội đồng.danh từ
Ví dụ
-
A committee-man asked for a longer meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈmɪtiˈmæn/
A committee-man asked for a longer meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép