TanroDictionary Sổ từ

committer

/kəˈmɪtə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn ông dan díu với một người đàn bà đã có chồng; gian phu.danh từ

Ví dụ

  1. The novel followed a committer in a difficult affair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép