Nghĩa tiếng Việt
- Hoà lẫn; pha trộn, hỗn hợp.động từ
Ví dụ
-
Stir the ingredients so they commix evenly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈmɪks/
Stir the ingredients so they commix evenly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép