Nghĩa tiếng Việt
- Tủ nhiều ngăn, tủ commôt.danh từ
- Ghế dùng để tiểu tiện trong phòng ngủ.danh từ
Ví dụ
-
She kept towels in the commode.
-
The commode stood beside the bed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép