TanroDictionary Sổ từ

commode

/kəˈməʊd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tủ nhiều ngăn, tủ commôt.danh từ
  2. Ghế dùng để tiểu tiện trong phòng ngủ.danh từ

Ví dụ

  1. She kept towels in the commode.

  2. The commode stood beside the bed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép