Nghĩa tiếng Việt
- Ngôn ngữ chung, ngôn ngữ thông dụng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The common language was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːmən ˈlæŋɡwɪdʒ/
The common language was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép