Nghĩa tiếng Việt
- Quyền được chăn thả trên đồng cỏ chung.danh từ
- Đồng cỏ chung, đất chung.danh từ
- Chế độ đồng cỏ chung, chế độ đất chung.danh từ
- Những người bình dân, dân chúng.danh từ
Ví dụ
-
The farmer had commonage for his sheep.
-
Children played on the commonage near town.
-
The village kept its commonage for grazing.
-
The commonage gathered at the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép