Nghĩa tiếng Việt
- Sự tương đồng.danh từ
- Sự phổ biến.danh từ
Ví dụ
-
There is a commonaliti between the two plans.
-
The word has commonaliti in many dialects.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép