Nghĩa tiếng Việt
- Những người bình dân, dân chúng.danh từ
- Phần đông (của loài người... ).danh từ
- Đoàn thể.danh từ
Ví dụ
-
The commonalti worked hard every day.
-
That fear is shared by the commonalti.
-
The commonalti supported the new school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép