TanroDictionary Sổ từ

commonish

/ˈkɑːmənɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phổ thông; bình thường.tính từ

Ví dụ

  1. The meal was commonish, but still pleasant.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép