Nghĩa tiếng Việt
- Dân chúng, những người bình dân.danh từ
- Đồ ăn ăn chung; bàn ăn chung.danh từ
- Khẩu phần ăn hằng ngày theo giá qui định (đại học Ôc-phớt và Căm-brít).danh từ
- Thức ăn hằng ngày.danh từ
Ví dụ
-
The commons wanted lower prices for bread.
-
We ate dinner in the commons together.
-
His commons covered lunch and dinner each day.
-
Simple commons filled the table every evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép