Nghĩa tiếng Việt
- Toàn thể nhân dân (của một nước).danh từ
- Khối cộng đồng như trong Commonwealth of Nations là Khối thịnh vượng chung gồm nước Anh và các cựu thuộc địa của nó;danh từ
- nước cộng hoà hay thịnh vượng chung như trong Commonwealth of Australia là chỉ một quốc gia cộng hòa dân chủ.danh từ
- Commonwealth chính phủ cộng hoà Anh (thời kỳ Crôm-oen 1649 1660).danh từ
- Đoàn kịch góp (trong đó diễn viên chia nhau tiền thu).danh từ
- Commonweal.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The commonwealth worked together for clean streets.
-
The commonwealth met to discuss shared goals.
-
That commonwealth values open discussion and fair laws.
-
The old commonwealth lasted only a few years.
-
The commonwealth split the ticket money equally.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép